组长 đọc là zǔzhǎng, nghĩa là tổ trưởng. Đây là từ HSK 3.0 cấp 2.
HSK 2
组长
zǔzhǎng
tổ trưởng
danh từ
Ví dụ với 组长
他是我们的组长。
Tā shì wǒmen de zǔzhǎng.
Anh ấy là tổ trưởng của chúng tôi.
Cách viết 组长 (thứ tự nét)
组… nét
长… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 组长
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 组 | zǔ | 120 (糸) | 8 |
| 长 | zhǎng | 168 (長) | 4 |
Hỏi nhanh về 组长
组长 tiếng Trung là gì?
组长 (zǔzhǎng) nghĩa là tổ trưởng (danh từ).
组长 đọc thế nào?
组长 đọc là zǔzhǎng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 组长 thế nào?
Ví dụ: 他是我们的组长。 (Tā shì wǒmen de zǔzhǎng.) nghĩa là: Anh ấy là tổ trưởng của chúng tôi.
组长 thuộc cấp HSK mấy?
组长 thuộc HSK 3.0 cấp 2.
Học thêm
HT-07