原来 đọc là yuánlái, nghĩa là hóa ra; ban đầu, vốn dĩ. Đây là từ HSK 3.0 cấp 2.
HSK 2
原来
yuánlái
hóa ra; ban đầu, vốn dĩ
Hán Việt: nguyên lai
phó từ; tính từ
Ví dụ với 原来
原来你在这儿!
Yuánlái nǐ zài zhèr!
Hóa ra bạn ở đây!
Cách viết 原来 (thứ tự nét)
原… nét
来… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 原来
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 原 | yuán | 27 (厂) | 10 |
| 来 | lái | 75 (木) | 7 |
Hỏi nhanh về 原来
原来 tiếng Trung là gì?
原来 (yuánlái) nghĩa là hóa ra; ban đầu, vốn dĩ (phó từ; tính từ).
原来 đọc thế nào?
原来 đọc là yuánlái. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 原来 thế nào?
Ví dụ: 原来你在这儿! (Yuánlái nǐ zài zhèr!) nghĩa là: Hóa ra bạn ở đây!
原来 thuộc cấp HSK mấy?
原来 thuộc HSK 3.0 cấp 2.
Học thêm
HT-07