边 đọc là biān, nghĩa là bên, phía; mép, cạnh. Đây là từ HSK 3.0 cấp 2.
HSK 2
边
biān
bên, phía; mép, cạnh
danh từBộ thủ 162 (辵)6 nét
Ví dụ với 边
学校在银行的左边。
Xuéxiào zài yínháng de zuǒbian.
Trường học ở bên trái ngân hàng.
Lưu ý khi dùng
Hay làm hậu tố chỉ phương hướng: 左边, 旁边, 外边.
Cách viết 边 (thứ tự nét)
边… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 边
边 tiếng Trung là gì?
边 (biān) nghĩa là bên, phía; mép, cạnh (danh từ).
边 đọc thế nào?
边 đọc là biān. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 边 thế nào?
Ví dụ: 学校在银行的左边。 (Xuéxiào zài yínháng de zuǒbian.) nghĩa là: Trường học ở bên trái ngân hàng.
边 thuộc cấp HSK mấy?
边 thuộc HSK 3.0 cấp 2.
Học thêm
HT-07