手表 đọc là shǒubiǎo, nghĩa là đồng hồ đeo tay. Đây là từ HSK 3.0 cấp 2.

HSK 2
手表
shǒubiǎo
đồng hồ đeo tay

Hán Việt: thủ biểu

danh từ

Ví dụ với 手表

这块手表很贵。
Zhè kuài shǒubiǎo hěn guì.
Chiếc đồng hồ này rất đắt.

Cách viết 手表 (thứ tự nét)

手… nét
表… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 手表

ChữPinyinBộ thủSố nét
手shǒu64 (手)4
表biǎo145 (衣)8

Hỏi nhanh về 手表

手表 tiếng Trung là gì?

手表 (shǒubiǎo) nghĩa là đồng hồ đeo tay (danh từ).

手表 đọc thế nào?

手表 đọc là shǒubiǎo. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 手表 thế nào?

Ví dụ: 这块手表很贵。 (Zhè kuài shǒubiǎo hěn guì.) nghĩa là: Chiếc đồng hồ này rất đắt.

手表 thuộc cấp HSK mấy?

手表 thuộc HSK 3.0 cấp 2.

Học thêm

HT-07