然后 đọc là ránhòu, nghĩa là sau đó, rồi thì. Đây là từ HSK 3.0 cấp 2.

HSK 2
然后
ránhòu
sau đó, rồi thì

Hán Việt: nhiên hậu

liên từ

Ví dụ với 然后

先吃饭,然后看电影。
Xiān chīfàn, ránhòu kàn diànyǐng.
Ăn cơm trước, sau đó xem phim.

Cách viết 然后 (thứ tự nét)

然… nét
后… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 然后

ChữPinyinBộ thủSố nét
然rán86 (火)12
后hòu30 (口)6

Hỏi nhanh về 然后

然后 tiếng Trung là gì?

然后 (ránhòu) nghĩa là sau đó, rồi thì (liên từ).

然后 đọc thế nào?

然后 đọc là ránhòu. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 然后 thế nào?

Ví dụ: 先吃饭,然后看电影。 (Xiān chīfàn, ránhòu kàn diànyǐng.) nghĩa là: Ăn cơm trước, sau đó xem phim.

然后 thuộc cấp HSK mấy?

然后 thuộc HSK 3.0 cấp 2.

Học thêm

HT-07