收入 đọc là shōurù, nghĩa là thu nhập. Đây là từ HSK 3.0 cấp 2.

HSK 2
收入
shōurù
thu nhập

Hán Việt: thu nhập

danh từ

Ví dụ với 收入

他的收入不高。
Tā de shōurù bù gāo.
Thu nhập của anh ấy không cao.

Cách viết 收入 (thứ tự nét)

收… nét
入… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 收入

ChữPinyinBộ thủSố nét
收shōu66 (攴)6
入rù11 (入)2

Hỏi nhanh về 收入

收入 tiếng Trung là gì?

收入 (shōurù) nghĩa là thu nhập (danh từ).

收入 đọc thế nào?

收入 đọc là shōurù. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 收入 thế nào?

Ví dụ: 他的收入不高。 (Tā de shōurù bù gāo.) nghĩa là: Thu nhập của anh ấy không cao.

收入 thuộc cấp HSK mấy?

收入 thuộc HSK 3.0 cấp 2.

Học thêm

HT-07