Trả lời nhanh: 的话 (dehuà) đặt cuối vế giả thiết, nghĩa là “nếu như, nếu mà”. Vế đầu có 如果 hoặc không đều được. Ví dụ 你累的话 (nếu bạn mệt). Vế sau thường có 就, giống cấu trúc 如果…就…. Cấp HSK: HSK 2 (theo danh mục ngữ pháp HSK 3.0).
Công thức
(如果) + vế giả thiết + 的话,(S) 就 + kết quả
Ví dụ
你累的话,就休息吧。
Nǐ lèi dehuà, jiù xiūxi ba.
Nếu bạn mệt thì nghỉ đi.
明天下雨的话,我不去。
Míngtiān xiàyǔ dehuà, wǒ bú qù.
Nếu mai mưa thì tôi không đi.
如果你有时间的话,来我家吧。
Rúguǒ nǐ yǒu shíjiān dehuà, lái wǒ jiā ba.
Nếu bạn có thời gian thì đến nhà tôi nhé.
Lỗi hay gặp
Sai: 的话你累,就休息。 → Đúng: 你累的话,就休息。
的话 đứng sau vế giả thiết, không đứng trước.
Bài tập
Câu 1. Dịch: Nếu bạn không đi, tôi cũng không đi.
Xem đáp án
你不去的话,我也不去。
Nǐ bú qù dehuà, wǒ yě bú qù.
Vế giả thiết + 的话.
Câu 2. Điền 的话: 你想买____,我们现在去。
Xem đáp án
你想买的话,我们现在去。
Nǐ xiǎng mǎi dehuà, wǒmen xiànzài qù.
的话 đứng cuối vế đầu.
Câu 3. Sửa lỗi: 的话你想去,告诉我。
Xem đáp án
你想去的话,告诉我。
Nǐ xiǎng qù dehuà, gàosu wǒ.
的话 sau vế giả thiết.
Câu hỏi thường gặp
的话 có thể đứng một mình không?
Không nên. 的话 luôn đi sau một vế giả thiết đầy đủ, ví dụ 你有时间的话.
的话 đọc thế nào?
Đọc dehuà, 的 thanh nhẹ, 话 thanh 4.