放下 đọc là fàngxià, nghĩa là đặt xuống, bỏ xuống; buông bỏ. Đây là từ HSK 3.0 cấp 2.

HSK 2
放下
fàngxià
đặt xuống, bỏ xuống; buông bỏ

Hán Việt: phóng hạ

động từ

Ví dụ với 放下

他放下手机,看着我。
Tā fàngxià shǒujī, kànzhe wǒ.
Anh ấy đặt điện thoại xuống, nhìn tôi.

Cách viết 放下 (thứ tự nét)

放… nét
下… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 放下

ChữPinyinBộ thủSố nét
放fàng66 (攴)8
下xià1 (一)3

Hỏi nhanh về 放下

放下 tiếng Trung là gì?

放下 (fàngxià) nghĩa là đặt xuống, bỏ xuống; buông bỏ (động từ).

放下 đọc thế nào?

放下 đọc là fàngxià. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 放下 thế nào?

Ví dụ: 他放下手机,看着我。 (Tā fàngxià shǒujī, kànzhe wǒ.) nghĩa là: Anh ấy đặt điện thoại xuống, nhìn tôi.

放下 thuộc cấp HSK mấy?

放下 thuộc HSK 3.0 cấp 2.

Học thêm

HT-07