舒服 đọc là shūfu, nghĩa là thoải mái, dễ chịu. Đây là từ HSK 3.0 cấp 2.

HSK 2
舒服
shūfu
thoải mái, dễ chịu

Hán Việt: thư phục

tính từ

Ví dụ với 舒服

这个椅子坐着很舒服。
Zhège yǐzi zuò zhe hěn shūfu.
Ghế này ngồi rất thoải mái.

Cách viết 舒服 (thứ tự nét)

舒… nét
服… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 舒服

ChữPinyinBộ thủSố nét
舒shū135 (舌)12
服fú74 (月)8

Hỏi nhanh về 舒服

舒服 tiếng Trung là gì?

舒服 (shūfu) nghĩa là thoải mái, dễ chịu (tính từ).

舒服 đọc thế nào?

舒服 đọc là shūfu. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 舒服 thế nào?

Ví dụ: 这个椅子坐着很舒服。 (Zhège yǐzi zuò zhe hěn shūfu.) nghĩa là: Ghế này ngồi rất thoải mái.

舒服 thuộc cấp HSK mấy?

舒服 thuộc HSK 3.0 cấp 2.

Học thêm

HT-07