多久 đọc là duōjiǔ, nghĩa là bao lâu. Đây là từ HSK 3.0 cấp 2.
HSK 2
多久
duōjiǔ
bao lâu
Hán Việt: đa cửu
đại từ
Ví dụ với 多久
你学汉语学了多久?
Nǐ xué Hànyǔ xué le duōjiǔ?
Bạn học tiếng Trung được bao lâu rồi?
Cách viết 多久 (thứ tự nét)
多… nét
久… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 多久
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 多 | duō | 36 (夕) | 6 |
| 久 | jiǔ | 4 (丿) | 3 |
Hỏi nhanh về 多久
多久 tiếng Trung là gì?
多久 (duōjiǔ) nghĩa là bao lâu (đại từ).
多久 đọc thế nào?
多久 đọc là duōjiǔ. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 多久 thế nào?
Ví dụ: 你学汉语学了多久? (Nǐ xué Hànyǔ xué le duōjiǔ?) nghĩa là: Bạn học tiếng Trung được bao lâu rồi?
多久 thuộc cấp HSK mấy?
多久 thuộc HSK 3.0 cấp 2.
Học thêm
HT-07