但是 đọc là dànshì, nghĩa là nhưng, tuy nhiên. Đây là từ HSK 3.0 cấp 2.
HSK 2
但是
dànshì
nhưng, tuy nhiên
liên từ
Ví dụ với 但是
这个很好,但是太贵了。
Zhège hěn hǎo, dànshì tài guì le.
Cái này rất tốt, nhưng đắt quá.
Cách viết 但是 (thứ tự nét)
但… nét
是… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 但是
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 但 | dàn | 9 (人) | 7 |
| 是 | shì | 72 (日) | 9 |
Hỏi nhanh về 但是
但是 tiếng Trung là gì?
但是 (dànshì) nghĩa là nhưng, tuy nhiên (liên từ).
但是 đọc thế nào?
但是 đọc là dànshì. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 但是 thế nào?
Ví dụ: 这个很好,但是太贵了。 (Zhège hěn hǎo, dànshì tài guì le.) nghĩa là: Cái này rất tốt, nhưng đắt quá.
但是 thuộc cấp HSK mấy?
但是 thuộc HSK 3.0 cấp 2.
Học thêm
HT-07