取得 đọc là qǔdé, nghĩa là đạt được, giành được. Đây là từ HSK 3.0 cấp 2.

HSK 2
取得
qǔdé
đạt được, giành được

Hán Việt: thủ đắc

động từ

Ví dụ với 取得

他取得了第一名。
Tā qǔdé le dì yī míng.
Anh ấy giành được hạng nhất.

Cách viết 取得 (thứ tự nét)

取… nét
得… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 取得

ChữPinyinBộ thủSố nét
取qǔ29 (又)8
得dé60 (彳)11

Hỏi nhanh về 取得

取得 tiếng Trung là gì?

取得 (qǔdé) nghĩa là đạt được, giành được (động từ).

取得 đọc thế nào?

取得 đọc là qǔdé. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 取得 thế nào?

Ví dụ: 他取得了第一名。 (Tā qǔdé le dì yī míng.) nghĩa là: Anh ấy giành được hạng nhất.

取得 thuộc cấp HSK mấy?

取得 thuộc HSK 3.0 cấp 2.

Học thêm

HT-07