友好 đọc là yǒuhǎo, nghĩa là hữu nghị, thân thiện. Đây là từ HSK 3.0 cấp 2.
HSK 2
友好
yǒuhǎo
hữu nghị, thân thiện
tính từ
Ví dụ với 友好
这里的人对我们很友好。
Zhèlǐ de rén duì wǒmen hěn yǒuhǎo.
Người ở đây rất thân thiện với chúng tôi.
Cách viết 友好 (thứ tự nét)
友… nét
好… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 友好
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 友 | yǒu | 29 (又) | 4 |
| 好 | hǎo | 38 (女) | 6 |
Hỏi nhanh về 友好
友好 tiếng Trung là gì?
友好 (yǒuhǎo) nghĩa là hữu nghị, thân thiện (tính từ).
友好 đọc thế nào?
友好 đọc là yǒuhǎo. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 友好 thế nào?
Ví dụ: 这里的人对我们很友好。 (Zhèlǐ de rén duì wǒmen hěn yǒuhǎo.) nghĩa là: Người ở đây rất thân thiện với chúng tôi.
友好 thuộc cấp HSK mấy?
友好 thuộc HSK 3.0 cấp 2.
Học thêm
HT-07