出生 đọc là chūshēng, nghĩa là sinh ra, chào đời. Đây là từ HSK 3.0 cấp 2.

HSK 2
出生
chūshēng
sinh ra, chào đời

Hán Việt: xuất sinh

động từ

Ví dụ với 出生

我在北京出生。
Wǒ zài Běijīng chūshēng.
Tôi sinh ra ở Bắc Kinh.

Cách viết 出生 (thứ tự nét)

出… nét
生… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 出生

ChữPinyinBộ thủSố nét
出chū17 (凵)5
生shēng100 (生)5

Hỏi nhanh về 出生

出生 tiếng Trung là gì?

出生 (chūshēng) nghĩa là sinh ra, chào đời (động từ).

出生 đọc thế nào?

出生 đọc là chūshēng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 出生 thế nào?

Ví dụ: 我在北京出生。 (Wǒ zài Běijīng chūshēng.) nghĩa là: Tôi sinh ra ở Bắc Kinh.

出生 thuộc cấp HSK mấy?

出生 thuộc HSK 3.0 cấp 2.

Học thêm

HT-07