菜单 đọc là càidān, nghĩa là thực đơn, menu. Đây là từ HSK 3.0 cấp 2.
HSK 2
菜单
càidān
thực đơn, menu
danh từ
Ví dụ với 菜单
请给我看看菜单。
Qǐng gěi wǒ kànkan càidān.
Cho tôi xem thực đơn với.
请给我看一下菜单。
Qǐng gěi wǒ kàn yíxià càidān.
Làm ơn cho tôi xem thực đơn.
这家餐厅的菜单有中文和英文。
Zhè jiā cāntīng de càidān yǒu Zhōngwén hé Yīngwén.
Thực đơn của nhà hàng này có tiếng Trung và tiếng Anh.
Cách viết 菜单 (thứ tự nét)
菜… nét
单… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 菜单
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 菜 | cài | 140 (艸) | 12 |
| 单 | dān | 24 (十) | 8 |
Hỏi nhanh về 菜单
菜单 tiếng Trung là gì?
菜单 (càidān) nghĩa là thực đơn, menu (danh từ).
菜单 đọc thế nào?
菜单 đọc là càidān. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 菜单 thế nào?
Ví dụ: 请给我看看菜单。 (Qǐng gěi wǒ kànkan càidān.) nghĩa là: Cho tôi xem thực đơn với.
菜单 thuộc cấp HSK mấy?
菜单 thuộc HSK 3.0 cấp 2.
Học thêm
HT-07