得出 đọc là déchū, nghĩa là rút ra, thu được (kết quả, kết luận). Đây là từ HSK 3.0 cấp 2.

HSK 2
得出
déchū
rút ra, thu được (kết quả, kết luận)

Hán Việt: đắc xuất

động từ

Ví dụ với 得出

我们得出了一样的结果。
Wǒmen déchū le yíyàng de jiéguǒ.
Chúng tôi rút ra cùng một kết quả.

Cách viết 得出 (thứ tự nét)

得… nét
出… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 得出

ChữPinyinBộ thủSố nét
得dé60 (彳)11
出chū17 (凵)5

Hỏi nhanh về 得出

得出 tiếng Trung là gì?

得出 (déchū) nghĩa là rút ra, thu được (kết quả, kết luận) (động từ).

得出 đọc thế nào?

得出 đọc là déchū. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 得出 thế nào?

Ví dụ: 我们得出了一样的结果。 (Wǒmen déchū le yíyàng de jiéguǒ.) nghĩa là: Chúng tôi rút ra cùng một kết quả.

得出 thuộc cấp HSK mấy?

得出 thuộc HSK 3.0 cấp 2.

Học thêm

HT-07