停车 đọc là tíngchē, nghĩa là đỗ xe. Đây là từ HSK 3.0 cấp 2.

HSK 2
停车
tíngchē
đỗ xe

Hán Việt: đình xa

động từ (động-tân)

Ví dụ với 停车

这里不能停车。
Zhèlǐ bù néng tíngchē.
Ở đây không được đỗ xe.

Cách viết 停车 (thứ tự nét)

停… nét
车… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 停车

ChữPinyinBộ thủSố nét
停tíng9 (人)11
车chē159 (車)4

Hỏi nhanh về 停车

停车 tiếng Trung là gì?

停车 (tíngchē) nghĩa là đỗ xe (động từ (động-tân)).

停车 đọc thế nào?

停车 đọc là tíngchē. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 停车 thế nào?

Ví dụ: 这里不能停车。 (Zhèlǐ bù néng tíngchē.) nghĩa là: Ở đây không được đỗ xe.

停车 thuộc cấp HSK mấy?

停车 thuộc HSK 3.0 cấp 2.

Học thêm

HT-07