名单 đọc là míngdān, nghĩa là danh sách (tên). Đây là từ HSK 3.0 cấp 2.
HSK 2
名单
míngdān
danh sách (tên)
danh từ
Ví dụ với 名单
你的名字在名单上。
Nǐ de míngzi zài míngdān shang.
Tên của bạn có trong danh sách.
Cách viết 名单 (thứ tự nét)
名… nét
单… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 名单
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 名 | míng | 30 (口) | 6 |
| 单 | dān | 24 (十) | 8 |
Hỏi nhanh về 名单
名单 tiếng Trung là gì?
名单 (míngdān) nghĩa là danh sách (tên) (danh từ).
名单 đọc thế nào?
名单 đọc là míngdān. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 名单 thế nào?
Ví dụ: 你的名字在名单上。 (Nǐ de míngzi zài míngdān shang.) nghĩa là: Tên của bạn có trong danh sách.
名单 thuộc cấp HSK mấy?
名单 thuộc HSK 3.0 cấp 2.
Học thêm
HT-07