过来 đọc là guòlái, nghĩa là lại đây, qua đây. Đây là từ HSK 3.0 cấp 2.
HSK 2
过来
guòlái
lại đây, qua đây
Hán Việt: quá lai
động từ
Ví dụ với 过来
你过来一下。
Nǐ guòlái yíxià.
Bạn qua đây một chút.
你能过来一下吗?
Nǐ néng guòlái yīxià ma?
Bạn có thể lại đây một chút không?
他马上就过来了。
Tā mǎshàng jiù guòlái le.
Anh ấy sẽ qua đây ngay.
Cách viết 过来 (thứ tự nét)
过… nét
来… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 过来
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 过 | guò | 162 (辵) | 7 |
| 来 | lái | 75 (木) | 7 |
Hỏi nhanh về 过来
过来 tiếng Trung là gì?
过来 (guòlái) nghĩa là lại đây, qua đây (động từ).
过来 đọc thế nào?
过来 đọc là guòlái. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 过来 thế nào?
Ví dụ: 你过来一下。 (Nǐ guòlái yíxià.) nghĩa là: Bạn qua đây một chút.
过来 thuộc cấp HSK mấy?
过来 thuộc HSK 3.0 cấp 2.
Học thêm
HT-07