不行 đọc là bùxíng, nghĩa là không được; không ổn, không tốt. Đây là từ HSK 3.0 cấp 2.

HSK 2
不行
bùxíng
không được; không ổn, không tốt

Hán Việt: bất hàng

tính từ

Ví dụ với 不行

你一个人去不行。
Nǐ yí ge rén qù bùxíng.
Một mình bạn đi thì không được.

Cách viết 不行 (thứ tự nét)

不… nét
行… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 不行

ChữPinyinBộ thủSố nét
不bù1 (一)4
行xíng144 (行)6

Hỏi nhanh về 不行

不行 tiếng Trung là gì?

不行 (bùxíng) nghĩa là không được; không ổn, không tốt (tính từ).

不行 đọc thế nào?

不行 đọc là bùxíng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 不行 thế nào?

Ví dụ: 你一个人去不行。 (Nǐ yí ge rén qù bùxíng.) nghĩa là: Một mình bạn đi thì không được.

不行 thuộc cấp HSK mấy?

不行 thuộc HSK 3.0 cấp 2.

Học thêm

HT-07