倒 đọc là dào, nghĩa là rót, đổ ra; ngược lại. Đây là từ HSK 3.0 cấp 2.
HSK 2
倒
dào
rót, đổ ra; ngược lại
Hán Việt: đảo
động từBộ thủ 9 (人)10 nét
Ví dụ với 倒
请给我倒一杯水。
Qǐng gěi wǒ dào yì bēi shuǐ.
Làm ơn rót cho tôi một cốc nước.
Lưu ý khi dùng
Còn dùng như phó từ "thế mà, ngược lại": 他倒很高兴. Đừng nhầm với 倒 dǎo (ngã).
Cách viết 倒 (thứ tự nét)
倒… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 倒
倒 tiếng Trung là gì?
倒 (dào) nghĩa là rót, đổ ra; ngược lại (động từ).
倒 đọc thế nào?
倒 đọc là dào. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 倒 thế nào?
Ví dụ: 请给我倒一杯水。 (Qǐng gěi wǒ dào yì bēi shuǐ.) nghĩa là: Làm ơn rót cho tôi một cốc nước.
倒 thuộc cấp HSK mấy?
倒 thuộc HSK 3.0 cấp 2.
Học thêm
HT-07