眼睛 đọc là yǎnjing, nghĩa là mắt. Đây là từ HSK 3.0 cấp 2.

HSK 2
眼睛
yǎnjing
mắt
danh từ

Ví dụ với 眼睛

她的眼睛很大。
Tā de yǎnjing hěn dà.
Mắt cô ấy rất to.

Cách viết 眼睛 (thứ tự nét)

眼… nét
睛… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 眼睛

ChữPinyinBộ thủSố nét
眼yǎn109 (目)11
睛jīng109 (目)13

Hỏi nhanh về 眼睛

眼睛 tiếng Trung là gì?

眼睛 (yǎnjing) nghĩa là mắt (danh từ).

眼睛 đọc thế nào?

眼睛 đọc là yǎnjing. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 眼睛 thế nào?

Ví dụ: 她的眼睛很大。 (Tā de yǎnjing hěn dà.) nghĩa là: Mắt cô ấy rất to.

眼睛 thuộc cấp HSK mấy?

眼睛 thuộc HSK 3.0 cấp 2.

Học thêm

HT-07