词典 đọc là cídiǎn, nghĩa là từ điển. Đây là từ HSK 3.0 cấp 2.
HSK 2
词典
cídiǎn
từ điển
Hán Việt: từ điển
danh từ
Ví dụ với 词典
我用词典查这个词。
Wǒ yòng cídiǎn chá zhège cí.
Tôi dùng từ điển tra từ này.
我有一本汉越词典。
Wǒ yǒu yì běn Hàn-Yuè cídiǎn.
Tôi có một cuốn từ điển Hán-Việt.
不会的词可以查词典。
Bú huì de cí kěyǐ chá cídiǎn.
Từ không biết có thể tra từ điển.
Cách viết 词典 (thứ tự nét)
词… nét
典… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 词典
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 词 | cí | 149 (言) | 7 |
| 典 | diǎn | 12 (八) | 8 |
Hỏi nhanh về 词典
词典 tiếng Trung là gì?
词典 (cídiǎn) nghĩa là từ điển (danh từ).
词典 đọc thế nào?
词典 đọc là cídiǎn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 词典 thế nào?
Ví dụ: 我用词典查这个词。 (Wǒ yòng cídiǎn chá zhège cí.) nghĩa là: Tôi dùng từ điển tra từ này.
词典 thuộc cấp HSK mấy?
词典 thuộc HSK 3.0 cấp 2.
Học thêm
HT-07