排 đọc là pái, nghĩa là hàng, dãy; xếp. Đây là từ HSK 3.0 cấp 2.
HSK 2
排
pái
hàng, dãy; xếp
Hán Việt: bài
danh từBộ thủ 64 (手)11 nét
Ví dụ với 排
我坐在第三排。
Wǒ zuò zài dì sān pái.
Tôi ngồi ở hàng thứ ba.
Cách viết 排 (thứ tự nét)
排… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 排
排 tiếng Trung là gì?
排 (pái) nghĩa là hàng, dãy; xếp (danh từ).
排 đọc thế nào?
排 đọc là pái. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 排 thế nào?
Ví dụ: 我坐在第三排。 (Wǒ zuò zài dì sān pái.) nghĩa là: Tôi ngồi ở hàng thứ ba.
排 thuộc cấp HSK mấy?
排 thuộc HSK 3.0 cấp 2.
Học thêm
HT-07