海边 đọc là hǎi biān, nghĩa là bờ biển, ven biển. Đây là từ HSK 3.0 cấp 2.
HSK 2
海边
hǎi biān
bờ biển, ven biển
danh từ
Ví dụ với 海边
我们在海边玩儿了一天。
Wǒmen zài hǎi biān wánr le yì tiān.
Chúng tôi chơi ở bờ biển cả ngày.
Cách viết 海边 (thứ tự nét)
海… nét
边… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 海边
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 海 | hǎi | 85 (水) | 10 |
| 边 | biān | 162 (辵) | 6 |
Hỏi nhanh về 海边
海边 tiếng Trung là gì?
海边 (hǎi biān) nghĩa là bờ biển, ven biển (danh từ).
海边 đọc thế nào?
海边 đọc là hǎi biān. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 海边 thế nào?
Ví dụ: 我们在海边玩儿了一天。 (Wǒmen zài hǎi biān wánr le yì tiān.) nghĩa là: Chúng tôi chơi ở bờ biển cả ngày.
海边 thuộc cấp HSK mấy?
海边 thuộc HSK 3.0 cấp 2.
Học thêm
HT-07