问路 đọc là wènlù, nghĩa là hỏi đường. Đây là từ HSK 3.0 cấp 2.
HSK 2
问路
wènlù
hỏi đường
động từ (động-tân)
Ví dụ với 问路
我向他问路。
Wǒ xiàng tā wènlù.
Tôi hỏi đường anh ấy.
游客常常向当地人问路。
Yóukè chángcháng xiàng dāngdì rén wènlù.
Du khách thường hỏi đường người địa phương.
我迷路了,只好问路。
Wǒ mílù le, zhǐhǎo wènlù.
Tôi bị lạc đường, chỉ còn cách hỏi đường.
Cách viết 问路 (thứ tự nét)
问… nét
路… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 问路
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 问 | wèn | 169 (門) | 6 |
| 路 | lù | 157 (足) | 13 |
Hỏi nhanh về 问路
问路 tiếng Trung là gì?
问路 (wènlù) nghĩa là hỏi đường (động từ (động-tân)).
问路 đọc thế nào?
问路 đọc là wènlù. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 问路 thế nào?
Ví dụ: 我向他问路。 (Wǒ xiàng tā wènlù.) nghĩa là: Tôi hỏi đường anh ấy.
问路 thuộc cấp HSK mấy?
问路 thuộc HSK 3.0 cấp 2.
Học thêm
HT-07