改变 đọc là gǎibiàn, nghĩa là thay đổi. Đây là từ HSK 3.0 cấp 2.
HSK 2
改变
gǎibiàn
thay đổi
động từ
Ví dụ với 改变
北京改变了很多。
Běijīng gǎibiàn le hěn duō.
Bắc Kinh đã thay đổi rất nhiều.
Cách viết 改变 (thứ tự nét)
改… nét
变… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 改变
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 改 | gǎi | 66 (攴) | 7 |
| 变 | biàn | 29 (又) | 8 |
Hỏi nhanh về 改变
改变 tiếng Trung là gì?
改变 (gǎibiàn) nghĩa là thay đổi (động từ).
改变 đọc thế nào?
改变 đọc là gǎibiàn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 改变 thế nào?
Ví dụ: 北京改变了很多。 (Běijīng gǎibiàn le hěn duō.) nghĩa là: Bắc Kinh đã thay đổi rất nhiều.
改变 thuộc cấp HSK mấy?
改变 thuộc HSK 3.0 cấp 2.
Học thêm
HT-07