场 đọc là chǎng, nghĩa là bãi, sân; (lượng từ) trận, buổi. Đây là từ HSK 3.0 cấp 2.

HSK 2
场
chǎng
bãi, sân; (lượng từ) trận, buổi

Hán Việt: trường

lượng từBộ thủ 32 (土)6 nét

Ví dụ với 场

昨天我们看了一场电影。
Zuótiān wǒmen kàn le yì chǎng diànyǐng.
Hôm qua chúng tôi xem một buổi phim.

Lưu ý khi dùng

场 đọc chǎng với buổi chiếu, trận đấu, kỳ thi; đọc cháng với 一场雨 (một trận mưa).

Cách viết 场 (thứ tự nét)

场… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 场

场 tiếng Trung là gì?

场 (chǎng) nghĩa là bãi, sân; (lượng từ) trận, buổi (lượng từ).

场 đọc thế nào?

场 đọc là chǎng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 场 thế nào?

Ví dụ: 昨天我们看了一场电影。 (Zuótiān wǒmen kàn le yì chǎng diànyǐng.) nghĩa là: Hôm qua chúng tôi xem một buổi phim.

场 thuộc cấp HSK mấy?

场 thuộc HSK 3.0 cấp 2.

Học thêm

HT-07