好多 đọc là hǎoduō, nghĩa là rất nhiều; khá hơn nhiều. Đây là từ HSK 3.0 cấp 2.

HSK 2
好多
hǎoduō
rất nhiều; khá hơn nhiều
số từ

Ví dụ với 好多

公园里有好多人。
Gōngyuán li yǒu hǎoduō rén.
Trong công viên có rất nhiều người.

Cách viết 好多 (thứ tự nét)

好… nét
多… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 好多

ChữPinyinBộ thủSố nét
好hǎo38 (女)6
多duō36 (夕)6

Hỏi nhanh về 好多

好多 tiếng Trung là gì?

好多 (hǎoduō) nghĩa là rất nhiều; khá hơn nhiều (số từ).

好多 đọc thế nào?

好多 đọc là hǎoduō. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 好多 thế nào?

Ví dụ: 公园里有好多人。 (Gōngyuán li yǒu hǎoduō rén.) nghĩa là: Trong công viên có rất nhiều người.

好多 thuộc cấp HSK mấy?

好多 thuộc HSK 3.0 cấp 2.

Học thêm

HT-07