大部分 đọc là dàbùfen, nghĩa là phần lớn. Đây là từ HSK 3.0 cấp 2.
HSK 2
大部分
dàbùfen
phần lớn
Hán Việt: đại bộ phân
danh từ
Ví dụ với 大部分
大部分学生都来了。
Dàbùfen xuésheng dōu lái le.
Phần lớn học sinh đều đến rồi.
Cách viết 大部分 (thứ tự nét)
大… nét
部… nét
分… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 大部分
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 大 | dà | 37 (大) | 3 |
| 部 | bù | 163 (邑) | 10 |
| 分 | fēn | 18 (刀) | 4 |
Hỏi nhanh về 大部分
大部分 tiếng Trung là gì?
大部分 (dàbùfen) nghĩa là phần lớn (danh từ).
大部分 đọc thế nào?
大部分 đọc là dàbùfen. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 大部分 thế nào?
Ví dụ: 大部分学生都来了。 (Dàbùfen xuésheng dōu lái le.) nghĩa là: Phần lớn học sinh đều đến rồi.
大部分 thuộc cấp HSK mấy?
大部分 thuộc HSK 3.0 cấp 2.
Học thêm
HT-07