晚会 đọc là wǎnhuì, nghĩa là buổi liên hoan buổi tối, dạ hội. Đây là từ HSK 3.0 cấp 2.
HSK 2
晚会
wǎnhuì
buổi liên hoan buổi tối, dạ hội
Hán Việt: vãn hội
danh từ
Ví dụ với 晚会
今天晚上有一个晚会。
Jīntiān wǎnshang yǒu yí ge wǎnhuì.
Tối nay có một buổi liên hoan.
Cách viết 晚会 (thứ tự nét)
晚… nét
会… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 晚会
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 晚 | wǎn | 72 (日) | 11 |
| 会 | huì | 9 (人) | 6 |
Hỏi nhanh về 晚会
晚会 tiếng Trung là gì?
晚会 (wǎnhuì) nghĩa là buổi liên hoan buổi tối, dạ hội (danh từ).
晚会 đọc thế nào?
晚会 đọc là wǎnhuì. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 晚会 thế nào?
Ví dụ: 今天晚上有一个晚会。 (Jīntiān wǎnshang yǒu yí ge wǎnhuì.) nghĩa là: Tối nay có một buổi liên hoan.
晚会 thuộc cấp HSK mấy?
晚会 thuộc HSK 3.0 cấp 2.
Học thêm
HT-07