有一点儿 đọc là yǒuyìdiǎnr, nghĩa là hơi, có một chút. Đây là từ HSK 3.0 cấp 2.

HSK 2
有一点儿
yǒuyìdiǎnr
hơi, có một chút
phó từ

Ví dụ với 有一点儿

这件衣服有一点儿小。
Zhè jiàn yīfu yǒuyìdiǎnr xiǎo.
Cái áo này hơi nhỏ.

Cách viết 有一点儿 (thứ tự nét)

有… nét
一… nét
点… nét
儿… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 有一点儿

ChữPinyinBộ thủSố nét
有yǒu74 (月)6
一yī1 (一)1
点diǎn86 (火)9
儿ér10 (儿)2

Hỏi nhanh về 有一点儿

有一点儿 tiếng Trung là gì?

有一点儿 (yǒuyìdiǎnr) nghĩa là hơi, có một chút (phó từ).

有一点儿 đọc thế nào?

有一点儿 đọc là yǒuyìdiǎnr. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 有一点儿 thế nào?

Ví dụ: 这件衣服有一点儿小。 (Zhè jiàn yīfu yǒuyìdiǎnr xiǎo.) nghĩa là: Cái áo này hơi nhỏ.

有一点儿 thuộc cấp HSK mấy?

有一点儿 thuộc HSK 3.0 cấp 2.

Học thêm

HT-07