推 đọc là tuī, nghĩa là đẩy. Đây là từ HSK 3.0 cấp 2.

HSK 2
推
tuī
đẩy

Hán Việt: suy

động từBộ thủ 64 (手)11 nét

Ví dụ với 推

请推一下门。
Qǐng tuī yíxià mén.
Xin đẩy cửa một chút.

Cách viết 推 (thứ tự nét)

推… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 推

推 tiếng Trung là gì?

推 (tuī) nghĩa là đẩy (động từ).

推 đọc thế nào?

推 đọc là tuī. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 推 thế nào?

Ví dụ: 请推一下门。 (Qǐng tuī yíxià mén.) nghĩa là: Xin đẩy cửa một chút.

推 thuộc cấp HSK mấy?

推 thuộc HSK 3.0 cấp 2.

Học thêm

HT-07