办法 đọc là bànfǎ, nghĩa là cách, biện pháp. Đây là từ HSK 3.0 cấp 2.

HSK 2
办法
bànfǎ
cách, biện pháp
danh từ

Ví dụ với 办法

我有一个好办法。
Wǒ yǒu yí ge hǎo bànfǎ.
Tôi có một cách hay.

Cách viết 办法 (thứ tự nét)

办… nét
法… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 办法

ChữPinyinBộ thủSố nét
办bàn19 (力)4
法fǎ85 (水)8

Hỏi nhanh về 办法

办法 tiếng Trung là gì?

办法 (bànfǎ) nghĩa là cách, biện pháp (danh từ).

办法 đọc thế nào?

办法 đọc là bànfǎ. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 办法 thế nào?

Ví dụ: 我有一个好办法。 (Wǒ yǒu yí ge hǎo bànfǎ.) nghĩa là: Tôi có một cách hay.

办法 thuộc cấp HSK mấy?

办法 thuộc HSK 3.0 cấp 2.

Học thêm

HT-07