报纸 đọc là bàozhǐ, nghĩa là báo, tờ báo. Đây là từ HSK 3.0 cấp 2.

HSK 2
报纸
bàozhǐ
báo, tờ báo

Hán Việt: báo chỉ

danh từ

Ví dụ với 报纸

爸爸每天看报纸。
Bàba měi tiān kàn bàozhǐ.
Bố ngày nào cũng đọc báo.

Cách viết 报纸 (thứ tự nét)

报… nét
纸… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 报纸

ChữPinyinBộ thủSố nét
报bào64 (手)7
纸zhǐ120 (糸)7

Hỏi nhanh về 报纸

报纸 tiếng Trung là gì?

报纸 (bàozhǐ) nghĩa là báo, tờ báo (danh từ).

报纸 đọc thế nào?

报纸 đọc là bàozhǐ. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 报纸 thế nào?

Ví dụ: 爸爸每天看报纸。 (Bàba měi tiān kàn bàozhǐ.) nghĩa là: Bố ngày nào cũng đọc báo.

报纸 thuộc cấp HSK mấy?

报纸 thuộc HSK 3.0 cấp 2.

Học thêm

HT-07