阴天 đọc là yīntiān, nghĩa là trời âm u. Đây là từ HSK 3.0 cấp 2.
HSK 2
阴天
yīntiān
trời âm u
Hán Việt: âm thiên
danh từ
Ví dụ với 阴天
今天是阴天,没有太阳。
Jīntiān shì yīntiān, méiyǒu tàiyang.
Hôm nay trời âm u, không có nắng.
今天是阴天。
Jīntiān shì yīntiān.
Hôm nay là trời âm u.
阴天没有太阳。
Yīntiān méiyǒu tàiyáng.
Trời âm u không có nắng.
Cách viết 阴天 (thứ tự nét)
阴… nét
天… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 阴天
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 阴 | yīn | 170 (阜) | 7 |
| 天 | tiān | 37 (大) | 4 |
Hỏi nhanh về 阴天
阴天 tiếng Trung là gì?
阴天 (yīntiān) nghĩa là trời âm u (danh từ).
阴天 đọc thế nào?
阴天 đọc là yīntiān. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 阴天 thế nào?
Ví dụ: 今天是阴天,没有太阳。 (Jīntiān shì yīntiān, méiyǒu tàiyang.) nghĩa là: Hôm nay trời âm u, không có nắng.
阴天 thuộc cấp HSK mấy?
阴天 thuộc HSK 3.0 cấp 2.
Học thêm
HT-07