Trả lời nhanh: 这么 nghĩa “thế này, đến mức này” (gần người nói); 那么 nghĩa “thế kia, đến mức ấy” (xa người nói hoặc nhắc lại). Chúng đứng trước tính từ hoặc một số động từ chỉ cảm xúc như 喜欢, 爱 để nhấn mức độ, thường có sắc thái ngạc nhiên. Khác 很: 这么 hay đi với câu cảm thán và câu hỏi 怎么这么…? Không đứng trực tiếp trước danh từ. Cấp HSK: HSK 2 (theo danh mục ngữ pháp HSK 3.0).

Công thức

这么/那么 + tính từ

这么/那么 + động từ chỉ cảm xúc

A 没有 B 那么 + tính từ

Ví dụ

今天怎么这么冷?

Jīntiān zěnme zhème lěng?

Hôm nay sao lạnh thế này?

那个地方没有你说的那么远。

Nàge dìfang méiyǒu nǐ shuō de nàme yuǎn.

Chỗ đó không xa như bạn nói.

你儿子都这么高了!

Nǐ érzi dōu zhème gāo le!

Con trai bạn đã cao thế này rồi!

Lỗi hay gặp

Sai: 这个菜这么很好吃。 → Đúng: 这个菜这么好吃。

这么 đã mang nghĩa mức độ, không thêm 很.

Bài tập

Câu 1. Dịch: Sao hôm nay nóng thế này?

Xem đáp án

今天怎么这么热?
Jīntiān zěnme zhème rè?
怎么这么 + tính từ.

Câu 2. Sắp xếp thành câu: 这么 / 贵 / 怎么 / 衣服 / 这件

Xem đáp án

这件衣服怎么这么贵?
Zhè jiàn yīfu zěnme zhème guì?
怎么这么 + tính từ. Cũng chấp nhận: 怎么这件衣服这么贵?

Câu 3. Sửa lỗi: 他这么很高。

Xem đáp án

他这么高。
Tā zhème gāo.
Bỏ 很.

Câu hỏi thường gặp

这么 và 这样 khác nhau thế nào?

这么 đứng trước tính từ hoặc động từ (这么好). 这样 thường đứng một mình hoặc trước 的/地, nghĩa “như thế này”.

Nói “không… đến vậy” thế nào?

Dùng 没有 + 那么/这么 + tính từ: 没有那么贵 (không đắt đến vậy).

Xem thêm

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *