爬 đọc là pá, nghĩa là trèo, leo; bò. Đây là từ HSK 3.0 cấp 2.
HSK 2
爬
pá
trèo, leo; bò
động từBộ thủ 87 (爪)8 nét
Ví dụ với 爬
孩子爬上了椅子。
Háizi pá shang le yǐzi.
Đứa bé trèo lên ghế.
Cách viết 爬 (thứ tự nét)
爬… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 爬
爬 tiếng Trung là gì?
爬 (pá) nghĩa là trèo, leo; bò (động từ).
爬 đọc thế nào?
爬 đọc là pá. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 爬 thế nào?
Ví dụ: 孩子爬上了椅子。 (Háizi pá shang le yǐzi.) nghĩa là: Đứa bé trèo lên ghế.
爬 thuộc cấp HSK mấy?
爬 thuộc HSK 3.0 cấp 2.
Học thêm
HT-07