不满 đọc là bùmǎn, nghĩa là bất mãn, không hài lòng. Đây là từ HSK 3.0 cấp 2.
HSK 2
不满
bùmǎn
bất mãn, không hài lòng
Hán Việt: bất mãn
tính từ
Ví dụ với 不满
他对工作很不满。
Tā duì gōngzuò hěn bùmǎn.
Anh ấy rất không hài lòng với công việc.
Cách viết 不满 (thứ tự nét)
不… nét
满… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 不满
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 不 | bù | 1 (一) | 4 |
| 满 | mǎn | 85 (水) | 14 |
Hỏi nhanh về 不满
不满 tiếng Trung là gì?
不满 (bùmǎn) nghĩa là bất mãn, không hài lòng (tính từ).
不满 đọc thế nào?
不满 đọc là bùmǎn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 不满 thế nào?
Ví dụ: 他对工作很不满。 (Tā duì gōngzuò hěn bùmǎn.) nghĩa là: Anh ấy rất không hài lòng với công việc.
不满 thuộc cấp HSK mấy?
不满 thuộc HSK 3.0 cấp 2.
Học thêm
HT-07