这么 đọc là zhème, nghĩa là thế này, như thế này. Đây là từ HSK 3.0 cấp 2.

HSK 2
这么
zhème
thế này, như thế này
đại từ

Ví dụ với 这么

今天怎么这么冷?
Jīntiān zěnme zhème lěng?
Sao hôm nay lạnh thế này?
你怎么这么晚才来?
Nǐ zěnme zhème wǎn cái lái?
Sao bạn đến muộn thế này?
这个菜这么好吃。
Zhège cài zhème hǎochī.
Món này ngon thế.

Cách viết 这么 (thứ tự nét)

这… nét
么… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 这么

ChữPinyinBộ thủSố nét
这zhè162 (辵)8
么me4 (丿)3

Hỏi nhanh về 这么

这么 tiếng Trung là gì?

这么 (zhème) nghĩa là thế này, như thế này (đại từ).

这么 đọc thế nào?

这么 đọc là zhème. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 这么 thế nào?

Ví dụ: 今天怎么这么冷? (Jīntiān zěnme zhème lěng?) nghĩa là: Sao hôm nay lạnh thế này?

这么 thuộc cấp HSK mấy?

这么 thuộc HSK 3.0 cấp 2.

Học thêm

HT-07