地铁 đọc là dìtiě, nghĩa là tàu điện ngầm, metro. Đây là từ HSK 3.0 cấp 2.

HSK 2
地铁
dìtiě
tàu điện ngầm, metro

Hán Việt: địa thiết

danh từ

Ví dụ với 地铁

我每天坐地铁上班。
Wǒ měi tiān zuò dìtiě shàngbān.
Mỗi ngày tôi đi tàu điện ngầm đi làm.

Cách viết 地铁 (thứ tự nét)

地… nét
铁… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 地铁

ChữPinyinBộ thủSố nét
地de32 (土)6
铁tiě167 (金)10

Hỏi nhanh về 地铁

地铁 tiếng Trung là gì?

地铁 (dìtiě) nghĩa là tàu điện ngầm, metro (danh từ).

地铁 đọc thế nào?

地铁 đọc là dìtiě. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 地铁 thế nào?

Ví dụ: 我每天坐地铁上班。 (Wǒ měi tiān zuò dìtiě shàngbān.) nghĩa là: Mỗi ngày tôi đi tàu điện ngầm đi làm.

地铁 thuộc cấp HSK mấy?

地铁 thuộc HSK 3.0 cấp 2.

Học thêm

HT-07