Trả lời nhanh: 怎么样 (zěnmeyàng) hỏi tình hình hoặc đánh giá, nghĩa “thế nào, ra sao”, và đứng cuối câu làm vị ngữ: 你最近怎么样? 怎样 (zěnyàng) nghĩa gần như vậy, thường gặp trong văn viết hơn. 什么样 (shénmeyàng) hỏi kiểu loại, đặc điểm, hay đứng trước 的 + danh từ: 什么样的人. 怎么 đứng trước động từ để hỏi cách làm (怎么写) hoặc “sao lại” (你怎么没来), không đứng một mình cuối câu để hỏi tình hình. Cấp HSK: HSK 2 (theo danh mục ngữ pháp HSK 3.0).

Công thức

S + 怎么样 / 怎样 ?

什么样 + 的 + danh từ ?

你喜欢什么样的 + danh từ ?

Ví dụ

你最近怎么样?

Nǐ zuìjìn zěnmeyàng?

Dạo này bạn thế nào?

北京的天气怎么样?

Běijīng de tiānqì zěnmeyàng?

Thời tiết Bắc Kinh thế nào?

你喜欢什么样的衣服?

Nǐ xǐhuan shénmeyàng de yīfu?

Bạn thích kiểu quần áo nào?

Lỗi hay gặp

Sai: 你的工作怎么? → Đúng: 你的工作怎么样?

怎么 đứng riêng cuối câu không hỏi được tình hình; cần nói 怎么样.

Bài tập

Câu 1. Dịch: Món này thế nào?

Xem đáp án

这个菜怎么样?
Zhège cài zěnmeyàng?
怎么样 đứng cuối câu hỏi đánh giá.

Câu 2. Điền 什么样 hoặc 怎么样: 你喜欢____的朋友?(hỏi loại bạn)

Xem đáp án

你喜欢什么样的朋友?
Nǐ xǐhuan shénmeyàng de péngyou?
Hỏi kiểu loại trước 的 + danh từ dùng 什么样.

Câu 3. Sửa lỗi: 他的汉语怎么?

Xem đáp án

他的汉语怎么样?
Tā de Hànyǔ zěnmeyàng?
Thêm 样 để hỏi tình hình.

Câu hỏi thường gặp

Trả lời 怎么样 bằng gì?

Bằng tính từ hoặc đánh giá ngắn: 很好, 不错, 还可以. Nếu cần, nói thêm lý do ở câu sau.

怎么样 đứng cuối đề nghị có khác không?

Có. Sau một đề nghị, 怎么样 hỏi ý kiến: 我们去,怎么样? Cách dùng đó được giải thích ở bài hỏi ý kiến với 好吗.

Xem thêm

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *