作业 đọc là zuòyè, nghĩa là bài tập. Đây là từ HSK 3.0 cấp 2.
HSK 2
作业
zuòyè
bài tập
Hán Việt: tác nghiệp
danh từ
Ví dụ với 作业
我还没做完作业。
Wǒ hái méi zuòwán zuòyè.
Tôi vẫn chưa làm xong bài tập.
Cách viết 作业 (thứ tự nét)
作… nét
业… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 作业
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 作 | zuò | 9 (人) | 7 |
| 业 | yè | 1 (一) | 5 |
Hỏi nhanh về 作业
作业 tiếng Trung là gì?
作业 (zuòyè) nghĩa là bài tập (danh từ).
作业 đọc thế nào?
作业 đọc là zuòyè. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 作业 thế nào?
Ví dụ: 我还没做完作业。 (Wǒ hái méi zuòwán zuòyè.) nghĩa là: Tôi vẫn chưa làm xong bài tập.
作业 thuộc cấp HSK mấy?
作业 thuộc HSK 3.0 cấp 2.
Học thêm
HT-07