加油 đọc là jiāyóu, nghĩa là cố lên (cổ vũ); đổ xăng. Đây là từ HSK 3.0 cấp 2.
HSK 2
加油
jiāyóu
cố lên (cổ vũ); đổ xăng
động từ
Ví dụ với 加油
加油!你一定能行!
Jiāyóu! Nǐ yídìng néng xíng!
Cố lên! Bạn nhất định làm được!
Cách viết 加油 (thứ tự nét)
加… nét
油… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 加油
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 加 | jiā | 19 (力) | 5 |
| 油 | yóu | 85 (水) | 8 |
Hỏi nhanh về 加油
加油 tiếng Trung là gì?
加油 (jiāyóu) nghĩa là cố lên (cổ vũ); đổ xăng (động từ).
加油 đọc thế nào?
加油 đọc là jiāyóu. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 加油 thế nào?
Ví dụ: 加油!你一定能行! (Jiāyóu! Nǐ yídìng néng xíng!) nghĩa là: Cố lên! Bạn nhất định làm được!
加油 thuộc cấp HSK mấy?
加油 thuộc HSK 3.0 cấp 2.
Học thêm
HT-07