不但 đọc là búdàn, nghĩa là không những. Đây là từ HSK 3.0 cấp 2.
HSK 2
不但
búdàn
không những
liên từ
Ví dụ với 不但
他不但会说汉语,而且会说英语。
Tā búdàn huì shuō Hànyǔ, érqiě huì shuō Yīngyǔ.
Anh ấy không những nói được tiếng Trung mà còn nói được tiếng Anh.
Lưu ý khi dùng
Thường đi cặp: 不但……而且/还……
Cách viết 不但 (thứ tự nét)
不… nét
但… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 不但
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 不 | bù | 1 (一) | 4 |
| 但 | dàn | 9 (人) | 7 |
Hỏi nhanh về 不但
不但 tiếng Trung là gì?
不但 (búdàn) nghĩa là không những (liên từ).
不但 đọc thế nào?
不但 đọc là búdàn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 不但 thế nào?
Ví dụ: 他不但会说汉语,而且会说英语。 (Tā búdàn huì shuō Hànyǔ, érqiě huì shuō Yīngyǔ.) nghĩa là: Anh ấy không những nói được tiếng Trung mà còn nói được tiếng Anh.
不但 thuộc cấp HSK mấy?
不但 thuộc HSK 3.0 cấp 2.
Học thêm
HT-07