道 đọc là dào, nghĩa là (lượng từ) món, câu hỏi, vệt; đường; đạo lý. Đây là từ HSK 3.0 cấp 2.

HSK 2
道
dào
(lượng từ) món, câu hỏi, vệt; đường; đạo lý

Hán Việt: đạo

lượng từBộ thủ 162 (辵)13 nét

Ví dụ với 道

这道菜很好吃。
Zhè dào cài hěn hǎochī.
Món này rất ngon.
这道题太难了。
Zhè dào tí tài nán le.
Câu hỏi này quá khó.
妈妈做了三道菜。
Māma zuò le sān dào cài.
Mẹ đã làm ba món ăn.

Lưu ý khi dùng

Là lượng từ cho món ăn (一道菜), câu hỏi (一道题), vệt dài (一道光).

Cách viết 道 (thứ tự nét)

道… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 道

道 tiếng Trung là gì?

道 (dào) nghĩa là (lượng từ) món, câu hỏi, vệt; đường; đạo lý (lượng từ).

道 đọc thế nào?

道 đọc là dào. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 道 thế nào?

Ví dụ: 这道菜很好吃。 (Zhè dào cài hěn hǎochī.) nghĩa là: Món này rất ngon.

道 thuộc cấp HSK mấy?

道 thuộc HSK 3.0 cấp 2.

Học thêm

HT-07