身边 đọc là shēnbiān, nghĩa là bên mình, bên cạnh. Đây là từ HSK 3.0 cấp 2.
HSK 2
身边
shēnbiān
bên mình, bên cạnh
danh từ chỉ phương vị
Ví dụ với 身边
她的孩子在她身边。
Tā de háizi zài tā shēnbiān.
Con của cô ấy ở bên cạnh cô ấy.
请你坐在我身边。
Qǐng nǐ zuò zài wǒ shēnbiān.
Xin bạn ngồi bên cạnh tôi.
我身边没有钱。
Wǒ shēnbiān méiyǒu qián.
Bên tôi không có tiền.
Cách viết 身边 (thứ tự nét)
身… nét
边… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 身边
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 身 | shēn | 158 (身) | 7 |
| 边 | biān | 162 (辵) | 6 |
Hỏi nhanh về 身边
身边 tiếng Trung là gì?
身边 (shēnbiān) nghĩa là bên mình, bên cạnh (danh từ chỉ phương vị).
身边 đọc thế nào?
身边 đọc là shēnbiān. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 身边 thế nào?
Ví dụ: 她的孩子在她身边。 (Tā de háizi zài tā shēnbiān.) nghĩa là: Con của cô ấy ở bên cạnh cô ấy.
身边 thuộc cấp HSK mấy?
身边 thuộc HSK 3.0 cấp 2.
Học thêm
HT-07