旅游 đọc là lǚyóu, nghĩa là du lịch (tham quan, nghỉ dưỡng). Đây là từ HSK 3.0 cấp 2.
HSK 2
旅游
lǚyóu
du lịch (tham quan, nghỉ dưỡng)
động từ
Ví dụ với 旅游
假期我想去旅游。
Jiàqī wǒ xiǎng qù lǚyóu.
Kỳ nghỉ tôi muốn đi du lịch.
Lưu ý khi dùng
旅游 thiên về tham quan, nghỉ dưỡng; 旅行 nhấn việc di chuyển, chuyến đi.
Cách viết 旅游 (thứ tự nét)
旅… nét
游… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 旅游
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 旅 | lǚ | 70 (方) | 10 |
| 游 | yóu | 85 (水) | 12 |
Hỏi nhanh về 旅游
旅游 tiếng Trung là gì?
旅游 (lǚyóu) nghĩa là du lịch (tham quan, nghỉ dưỡng) (động từ).
旅游 đọc thế nào?
旅游 đọc là lǚyóu. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 旅游 thế nào?
Ví dụ: 假期我想去旅游。 (Jiàqī wǒ xiǎng qù lǚyóu.) nghĩa là: Kỳ nghỉ tôi muốn đi du lịch.
旅游 thuộc cấp HSK mấy?
旅游 thuộc HSK 3.0 cấp 2.
Học thêm
HT-07