倒 đọc là dǎo, nghĩa là ngã, đổ, sập; đổi (xe). Đây là từ HSK 3.0 cấp 2.

HSK 2
倒
dǎo
ngã, đổ, sập; đổi (xe)

Hán Việt: đảo

động từBộ thủ 9 (人)10 nét

Ví dụ với 倒

昨天风很大,树倒了。
Zuótiān fēng hěn dà, shù dǎo le.
Hôm qua gió rất lớn, cây đã đổ.

Lưu ý khi dùng

倒 đọc dǎo là ngã, đổ; đọc dào là rót, ngược lại (dòng riêng).

Cách viết 倒 (thứ tự nét)

倒… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 倒

倒 tiếng Trung là gì?

倒 (dǎo) nghĩa là ngã, đổ, sập; đổi (xe) (động từ).

倒 đọc thế nào?

倒 đọc là dǎo. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 倒 thế nào?

Ví dụ: 昨天风很大,树倒了。 (Zuótiān fēng hěn dà, shù dǎo le.) nghĩa là: Hôm qua gió rất lớn, cây đã đổ.

倒 thuộc cấp HSK mấy?

倒 thuộc HSK 3.0 cấp 2.

Học thêm

HT-07