信心 đọc là xìnxīn, nghĩa là niềm tin, sự tự tin. Đây là từ HSK 3.0 cấp 2.
HSK 2
信心
xìnxīn
niềm tin, sự tự tin
Hán Việt: tín tâm
danh từ
Ví dụ với 信心
我对自己有信心。
Wǒ duì zìjǐ yǒu xìnxīn.
Tôi tin vào bản thân mình.
Cách viết 信心 (thứ tự nét)
信… nét
心… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 信心
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 信 | xìn | 9 (人) | 9 |
| 心 | xīn | 61 (心) | 4 |
Hỏi nhanh về 信心
信心 tiếng Trung là gì?
信心 (xìnxīn) nghĩa là niềm tin, sự tự tin (danh từ).
信心 đọc thế nào?
信心 đọc là xìnxīn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 信心 thế nào?
Ví dụ: 我对自己有信心。 (Wǒ duì zìjǐ yǒu xìnxīn.) nghĩa là: Tôi tin vào bản thân mình.
信心 thuộc cấp HSK mấy?
信心 thuộc HSK 3.0 cấp 2.
Học thêm
HT-07